lạch bạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Từ tượng thanh:
- Từ mô phỏng âm thanh của bước chân nặng nề, chậm chạp trên nền đất mềm: "lạch bạch" là từ dùng để miêu tả âm thanh phát ra khi đi bộ một cách ì ạch, không nhẹ nhàng, thường gợi liên tưởng đến dáng đi của loài vịt.
- Từ mô phỏng dáng điệu lạch bạch, không vững vàng: Từ này cũng thường dùng để tả hình ảnh, dáng điệu chậm chạp, lắc lư khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
- Từ tượng thanh:
- Chú vịt bầu chạy lạch bạch ra ao.
- Người đàn ông mệt mỏi lạch bạch bước trên con đường lầy lội.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lạch bà lạch bạch": Đây là dạng láy âm, nhấn mạnh hơn vào tính chất liên tiếp, nặng nề của những bước đi hoặc âm thanh.
- Đàn vịt con lạch bà lạch bạch nối đuôi nhau theo mẹ.
Biến thể và từ gần giống
- Lạch bà lạch bạch (từ láy): Dạng láy âm, diễn tả ý nghĩa mạnh hơn và liên tục hơn so với "lạch bạch".
- Lạch đạch (từ tượng thanh): Cũng là từ mô phỏng âm thanh của bước chân hoặc vật nặng rơi xuống nước hoặc bùn, nhưng thường gọn và đanh hơn.
Từ đồng nghĩa
- Lệt bệt: (từ tượng thanh) Diễn tả âm thanh hoặc dáng đi nặng nề, kéo lê trên mặt đất ẩm ướt.
- Ọp ẹp: (từ tượng thanh) Diễn tả âm thanh phát ra khi bước trên nền không vững, như sàn gỗ cũ.
Thành ngữ liên quan
- Chạy lạch bạch như vịt bầu: Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả dáng chạy hoặc đi nặng nề, chậm chạp và lắc lư giống như con vịt bầu.
- Sau trận ốm, anh ấy đi lại chạy lạch bạch như vịt bầu.
- t. Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm. Chạy lạch bạch như vịt bầu. // Láy: lạch bà lạch bạch (ý liên tiếp).