lạch bạch

Học thuật
Thân thiện
lạch bạch

Một chú vịt bầu đi lạch bạch trên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Từ mô phỏng âm thanh của bước chân nặng nề, chậm chạp trên nền đất mềm: "lạch bạch" từ dùng để miêu tả âm thanh phát ra khi đi bộ một cách ì ạch, không nhẹ nhàng, thường gợi liên tưởng đến dáng đi của loài vịt.
    • Từ mô phỏng dáng điệu lạch bạch, không vững vàng: Từ này cũng thường dùng để tả hình ảnh, dáng điệu chậm chạp, lắc lư khi di chuyển.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Chú vịt bầu chạy lạch bạch ra ao.
    • Người đàn ông mệt mỏi lạch bạch bước trên con đường lầy lội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lạch lạch bạch": Đây dạng láy âm, nhấn mạnh hơn vào tính chất liên tiếp, nặng nề của những bước đi hoặc âm thanh.
    • Đàn vịt con lạch lạch bạch nối đuôi nhau theo mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Lạch lạch bạch (từ láy): Dạng láy âm, diễn tả ý nghĩa mạnh hơn liên tục hơn so với "lạch bạch".
  • Lạch đạch (từ tượng thanh): Cũng từ mô phỏng âm thanh của bước chân hoặc vật nặng rơi xuống nước hoặc bùn, nhưng thường gọn đanh hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Lệt bệt: (từ tượng thanh) Diễn tả âm thanh hoặc dáng đi nặng nề, kéo lê trên mặt đất ẩm ướt.
  • Ọp ẹp: (từ tượng thanh) Diễn tả âm thanh phát ra khi bước trên nền không vững, như sàn gỗ .
Thành ngữ liên quan
  • Chạy lạch bạch như vịt bầu: Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả dáng chạy hoặc đi nặng nề, chậm chạp lắc lư giống như con vịt bầu.
    • Sau trận ốm, anh ấy đi lại chạy lạch bạch như vịt bầu.
lạch bạch

Một chú vịt bầu đi lạch bạch trên bờ ao.

  1. t. Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm. Chạy lạch bạch như vịt bầu. // Láy: lạch lạch bạchliên tiếp).